Ý nghĩa của project trong tiếng Anh

(Định nghĩa của project từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của project từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của project từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của project

project
At 25 minutes' duration and requiring 25 players, it is one of the most substantial works ever to come out of the project.
It is based on a one-year qualitative research project, which seeks to explore the experiences of social dance for older dancers.
Some made a forced return from leave, expressing a sense of urgency uncharacteristic of ordinary project life.
For each of these three secular philosophical positions, the project of a history of science revealed a basic paradox.
In his visits to and walks around allotments, public housing projects and wasteland, he took photographs, drew maps and interviewed inhabitants or users of space.
Economic returns from these projects may provide a strong incentive for such countries to participate.
The work reported in this paper represents the first part of a two part research project.
This article reports on the first and second parts of the project only.
Within the uncertain category, projects could then be ranked by level of uncertainty.
While it does not necessarily shatter all of our illusions, it surely remains an insurmountable obstacle for any project of self-created human happiness.
Despite these lengthy procedures, there is no in-depth check of the technical aspects of the project.
They are also told to be very careful in defining the project/policy which is the subject of their analysis.
Indigenous political resistance teaches us how to rethink politics for the twenty-first century, and social anthropology has a role to play in this project.
After it was disbanded, he took the lead in a number of other projects together with some of the other board members.
Then we obtain a facet-defining inequality of the projected polyhedron.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với project

project

Các từ thường được sử dụng cùng với project.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

advanced project
It is not a question of "as soon as possible" in a complicated development programme concerning such an advanced project.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
agricultural project
We do not believe that those things are the result of some agricultural project; nor do we regard them as having some innocent explanation.
Từ
Hansard archive
Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0
ambitious project
However, as in any ambitious project, it does leave some issues unexplored.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
 

Bản dịch của project

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
方案, 工程, 專案計劃…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
项目, 方案, 工程…
trong tiếng Tây Ban Nha
proyecto, trabajo, extrapolar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
projeto, projetar, projetar(-se)…
trong tiếng Việt
dự án, đồ án, phóng…
trong những ngôn ngữ khác
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
in Telugu
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
प्रकल्प, एखादे काम- जे विहित वेळेत संपून त्याने विशिष्ट उद्देशपूर्ती होणे अपेक्षित असते., विद्यार्थ्यांकडून केला जाणारा ठराविक कालावधीतील विशिष्ट विषयाचा अभ्यास…
研究課題, プロジェクト, 計画…
proje, tasarı, okul projesi…
projet [masculine], dossier [masculine], prévoir…
treball, projecte…
project, onderzoeksproject, lanceren…
திட்டமிடப்பட்ட வேலை அல்லது ஒரு குறிப்பிட்ட காலப்பகுதியில் முடிக்கப்பட்டு ஒரு குறிப்பிட்ட நோக்கத்தை அடைய நோக்கம் கொண்ட ஒரு செயல்பாடு, ஒரு குறிப்பிட்ட பாடத்தின் ஆய்வினை ஒரு குறிப்பிட்ட காலப்பகுதியில் செய்யப்படுகிறது, குறிப்பாக மாணவர்களால்…
परियोजना, प्रोजैक्ट, प्रोजेक्ट…
પ્રોજેક્ટ, પરિયોજના, ચોક્કસ વિષયનો અભ્યાસ સામાન્ય રીતે વિદ્યાર્થીઓ દ્વારા કરવામાં આવે છે…
projekt, -projekt, opgave…
projekt, [special]arbete, slunga (skjuta) i väg…
projek, melancarkan, menonjol…
der Plan, das Projekt, schleudern…
varsle, stikke ut, vise…
پروجیکٹ, منصوبہ, پروجیکٹ (مقررہ وقت میں کسی خاص موضوع ، خاص طور پر طلباء کے ذریعہ)…
проект, план, робота…
ప్రాజెక్టు, ఒక ప్రత్యేక ప్రయోజనం సాధించడానికి ఒక ప్రణాళిక చేసిన పని లేదా క్రియ ఏదైతే ఒక సమయంలో పూర్తి అవుతుందో, కొద్ది కాలం వరకు ఒక విషయం మీద పరిశోదన చేయడం…
প্রকল্প, নির্দিষ্ট সময়ের একটি নির্দিষ্ট বিষয়ের অধ্যয়ন…
projekt, studie, výzkumný úkol…
proyek, penelitian, meluncurkan…
แผนงาน, โครงการวิจัย, เหวี่ยงออก…
projekt, przedsięwzięcie, zamierzenie…
프로젝트, (특정한 목적으로) 계획된 일…
ricerca scolastica, progetto, ricerca…
Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

 

Từ của Ngày

horror-struck

UK
/ˈhɒr.əˌstrʌk/
US
/ˈhɔːr.ɚˌstrʌk/

extremely shocked and frightened

Về việc này

Trang nhật ký cá nhân

The Word Watcher: Dating

vừa được thêm vào list
Theo dõi chúng tôi
Chọn một từ điển
  • Gần đây và được khuyến nghị
  • Các định nghĩa
    Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
  • Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa
    Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
  • Pronunciation
    British and American pronunciations with audio
    English Pronunciation
  • Bản dịch
    Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch
    Từ điển Song ngữ
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
    • Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
    • English–Swedish Swedish–English
    Các từ điển Bán song ngữ
    Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Séc English–Gujarati Tiếng Anh–Hindi Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Việt–Marathi Tiếng Anh–Tiếng Nga English–Tamil English–Telugu Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Ukraina English–Urdu Tiếng Anh–Tiếng Việt
  • Dictionary +Plus
    Các danh sách từ
Các danh sách từ của tôi

To add project to a word list please sign up or log in.

Đăng ký hoặc Đăng nhập
Các danh sách từ của tôi

Thêm project vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

Thêm
Đi đến các danh sách từ của bạn
Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: