Ý nghĩa của government trong tiếng Anh

(Định nghĩa của government từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của government từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của government từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của government

government
State and local governments also have considerable regulatory authority over granting siting permits necessary for the operation of many types of facilities.
As a supplementary policy, the government permitted pricing based on costs for new health services, mainly high-technology services.
If there is a government policy that allows the decentralized economy to achieve the constrained planner's allocation, then it is the optimal policy choice.
In theory, village development plans flow up through district and regional development committees to the central government.
The government needed professional and politically-minded staff to take on the planned political development of the country over the long haul.
Efforts to calculate the level of price support for rice required the government to elicit cost of production data from the agricultural associations.
Considered here is the simplest case, where government spending is purely dissipative and does not affect private utility.
In this early period, the government did not intervene in such activities as long as they retained a purely philanthropic goal.
Researchers could be misled by the publications of the first category because they were usually censored by the government to fit its propaganda purposes.
In the 1920s, the school was eager to distinguish itself from the government schools as a means of attracting more pupils.
It was first returned because it had been drafted by counsel; government could only be addressed by principals, not their agents.
The government's objective function depends on whether it recognizes returns to all land, both cultivated and common, or returns only to common land.
The government has been reducing home-help services and experimenting with privatisation.
However, from the mid 1980s the government further reduced the municipal elbowroom.
This tendency was reinforced in 1939 when the government declared the gas supply a state-owned public monopoly.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với government

government

Các từ thường được sử dụng cùng với government.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

authoritarian government
The percentage of those that would accept an authoritarian government ' under certain circumstances ' has decreased.
autocratic government
He argues that, in the early times an autocratic government committed to economic development had a 'minimalist' approach to social policy.
centralized government
Nor can a centralized government do all of the above by itself!
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
 

Bản dịch của government

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
團體, 政府,內閣, 體制…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
团体, 政府,内阁, 体制…
trong tiếng Tây Ban Nha
gobierno, gobierno [masculine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
governo, governo [masculine]…
trong tiếng Việt
chính quyền, cách thức hoặc hệ thống lãnh đạo, việc hoặc quá trình cai trị…
trong những ngôn ngữ khác
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
in Telugu
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
एखाद्या देशावर अधिकृतपणे नियंत्रण ठेवणारा लोकांचा गट, सरकार, शासन…
政府, 政治体制, 政府(せいふ)…
hükümet, yönetme, yönetim…
gouvernement [masculine], administration [feminine], gouvernement…
govern…
regering, regime, bestuur…
ஒரு நாட்டை அதிகாரப்பூர்வமாக கட்டுப்படுத்தும் மக்கள் குழு, ஒரு நாடு, நகரம் அல்லது மக்கள் குழுவைக் கட்டுப்படுத்த பயன்படும் அமைப்பு…
(किसी देश की) सरकार, (राष्ट्र, नगर…
સરકાર, સરકાર (રાષ્ટ્ર, શહેર…
regering, styre, regere…
regering, styrelsesätt, regeringsform…
kerajaan, sistem pemerintahan…
die Regierung, die Regierungsform…
regjering [masculine], stat [masculine], statsledelse [masculine]…
حکومت, سرکار, حکومت کرنے کا عمل…
уряд, правління, урядування…
ప్రభుత్వం, దేశాన్ని అధికారికంగా నియంత్రించే వ్యక్తుల సమూహం, ప్రభుత్వం/ దేశం…
সরকার, সরকারি কাজকর্ম, একটি দেশ…
vláda, panování, správa…
pemerintah, pemerintahan, administrasi…
รัฐบาล, การปกครอง, ระบบการปกครอง…
rząd, rządy, ustrój…
정부, 체제…
governo, amministrazione…
Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

 

Từ của Ngày

tough cookie

UK
/ˌtʌf ˈkʊk.i/
US
/ˌtʌf ˈkʊk.i/

a person who is able to deal with difficult situations and not be easily defeated, frightened, or upset

Về việc này

Trang nhật ký cá nhân

The Word Watcher: Dating

vừa được thêm vào list
Theo dõi chúng tôi
Chọn một từ điển
  • Gần đây và được khuyến nghị
  • Các định nghĩa
    Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
  • Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa
    Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
  • Pronunciation
    British and American pronunciations with audio
    English Pronunciation
  • Bản dịch
    Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch
    Từ điển Song ngữ
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
    • Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
    • English–Swedish Swedish–English
    Các từ điển Bán song ngữ
    Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Séc English–Gujarati Tiếng Anh–Hindi Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Việt–Marathi Tiếng Anh–Tiếng Nga English–Tamil English–Telugu Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Ukraina English–Urdu Tiếng Anh–Tiếng Việt
  • Dictionary +Plus
    Các danh sách từ
Nội dung
Các danh sách từ của tôi

To add government to a word list please sign up or log in.

Đăng ký hoặc Đăng nhập
Các danh sách từ của tôi

Thêm government vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

Thêm
Đi đến các danh sách từ của bạn
Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: