Ý nghĩa của weight trong tiếng Anh

(Định nghĩa của weight từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của weight từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của weight từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của weight

weight
All characters were run unordered and equally weighted.
Retrospective index weights used in multiple trait selection in maize breeding programme.
Because sustained injury was not part of the question, we adopted a conservative approach to weighting which may underestimate maltreatment.
Probability weighting in choice under risk: an empirical test.
However, even non-numerical weights are contained within numerical bounds.
Different weights are attached to additional life years gained by people according to the social class they belong to.
In doing so, they guarantee that weights have to be uniform in the aggregation of individual utilities.
Changes in actual collection times come closer to a welfare impact but need to be weighted by the opportunity cost of time.
Should we then give up the assumption of feature weighting or the assumed connection between weighting and prefrontal cortex?
29-48%, while bunch weights in control plots in trial 2 had coefficients of variation of 23-37% (table 3).
What are the attributes and what are their weights?
Yield components (number of capsules per plant, the 1000-seed weights and seeds per capsule) were recorded.
Other weights may be regarded as more suitable depending on the circumstances.
At each vine harvest the numbers and the fresh weights were recorded.
The effect of the transgene was dependent on the genetic background for almost all body weights and relative gonadal-fat-pad weights, but less for fat content.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với weight

weight

Các từ thường được sử dụng cùng với weight.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

actual weight
After 16 weeks the estimated weight of each plerocercoid was compared with its actual weight after being recovered from the body cavity.
added weight
The expression ' never ever ' in this extract lends added weight to the respondent's statement that she does not drink.
approximate weight
Animals of approximate weight of 100 g were infected by gastric intubation.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
 

Bản dịch của weight

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
重量, 重量,分量, 體重…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
重量, 重量,分量, 体重…
trong tiếng Tây Ban Nha
peso, peso [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
peso, peso [masculine]…
trong tiếng Việt
trọng lượng, quả cân, quả tạ…
trong những ngôn ngữ khác
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
in Telugu
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
वजन, वजने, वजनदार…
重さ, 体重, 重み…
ağırlık, yük, ağır şey…
poids [masculine], poids, haltère…
gewicht, last, belang…
ஏதோ ஒன்று அல்லது ஒருவர் எடை போடும் அளவு, கனமான எந்தப் பொருளும், மரியாதை…
वज़न, भार, तौल…
વજન, ભારે વજન, વજન આપવું…
vægt, lod, -lod…
vikt, viktskiva, börda…
berat, angkat berat, beban…
das Gewicht, die Last, beschweren…
vekt [masculine], byrde [masculine], vekt…
وزن, وزنی سامان, قیمت…
вага, маса, гиря…
బరువు, బరువులు, గౌరవం…
ওজন, ভারী, গুরুত্ব…
váha, závaží, činka…
bobot, pemberat, beban untuk olahraga angkat berat…
น้ำหนัก, ลูกตุ้มตาชั่ง, ภาระ…
waga, ciężar, odważnik…
무게…
peso, appesantire…
Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

 

Từ của Ngày

jump out of your skin

to make a sudden sharp movement of your body because of surprise or fear

Về việc này

Trang nhật ký cá nhân

The Word Watcher: Dating

vừa được thêm vào list
Theo dõi chúng tôi
Chọn một từ điển
  • Gần đây và được khuyến nghị
  • Các định nghĩa
    Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
  • Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa
    Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
  • Pronunciation
    British and American pronunciations with audio
    English Pronunciation
  • Bản dịch
    Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch
    Từ điển Song ngữ
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
    • Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
    • English–Swedish Swedish–English
    Các từ điển Bán song ngữ
    Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Séc English–Gujarati Tiếng Anh–Hindi Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Việt–Marathi Tiếng Anh–Tiếng Nga English–Tamil English–Telugu Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Ukraina English–Urdu Tiếng Anh–Tiếng Việt
  • Dictionary +Plus
    Các danh sách từ
Nội dung
Các danh sách từ của tôi

To add weight to a word list please sign up or log in.

Đăng ký hoặc Đăng nhập
Các danh sách từ của tôi

Thêm weight vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

Thêm
Đi đến các danh sách từ của bạn
Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: