Ý nghĩa của introduce trong tiếng Anh

(Định nghĩa của introduce từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của introduce từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của introduce từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của introduce

introduce
Then, the friction between bodies in contact has been introduced.
There are no -properties introduced by the unfolder, for nothing is actually produced out of something else.
The survey included a cover page with a script that introduced the study.
Atypical antipsychotics were introduced in the 1990s and have gained widespread use since then.
Individual self-harvesters introduced up to 25 new species, but the majority introduced between 6 and 15.
Cooperative p-contact interactions are introduced for this homopolymer force as well here.
In general, symmetry information will need to be introduced from external information.
In some sense, this tight coupling and limited scripting abilities have introduced pratical limitations for altering modeling schemes.
Although the three countries faced similar pollution problems, they introduced different green tax schemes.
Next, we change the sequence, introducing first regulatory cooperation, and second regulatory competition.
In (33b), the generalisation is non-surface-true because the rule's target is introduced too late in the derivation.
However, this alternative introduces a number of additional issues.
Since regular suffixes may follow certain unstressable suffixes, a loop must be introduced, as shown below.
Obtaining additional patterns requires introducing either clash or lapse.
Chapter 4 (pp. 51-60) introduces the methodology used in the corpus study.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
 

Bản dịch của introduce

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
採用, 引進, 推行…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
采用, 引进, 推行…
trong tiếng Tây Ban Nha
introducir, presentar, mostrar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
introduzir, apresentar…
trong tiếng Việt
giới thiệu, đưa vào, đệ trình…
trong những ngôn ngữ khác
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
in Telugu
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
परिचय, सुरवात करणे, एखाद्याला पहिल्यांदा भेटल्यावर त्याचे नाव सांगणे…
(人)を紹介する, ~を導入する, 紹介(しょうかい)する…
ortaya koymak, göstermek, tanıtmak…
présenter, faire connaître, initier à…
presentar, introduir…
voorstellen, invoeren, indienen…
எதையாவது பயன்படுத்த, செயல்படுத்த அல்லது முதல் முறையாக ஒரு இடத்தை வைக்க, ஒரு நபரை மற்றொரு நபரை முதன்முதலில் சந்திக்கும் போது அவர்களின் பெயரைச் சொல்வது…
पेश करना, लागू करना, परिचय देना…
દાખલ કરો, લાગુ કરો, પરિચય કરાવવો…
introducere, indføre, bringe på bane…
presentera, föra in, introducera…
memperkenalkan, memasukkan, mengajukan…
vorstellen, einführen, einbringen…
presentere, introdusere, gjøre kjent med…
متعارف کرانا, روشناس کرانا, پیش کرنا…
представляти, знайомити, вводити…
పరిచయం చేయు/మొదటిసారిగా దేనినైనా ఉపయోగంలోకి, క్రియలోకి లేదా ఒక చోటులోకి తీసుకురావడం, పరిచయం చేయు/ మొదటిసారి కలిసినప్పుడు ఒకరికొకరికి పేర్లు చెప్పు…
পরিচয় করিয়ে দেওয়া, পরিচয় করানো, ভূমিকা করা…
představit, uvést, zavést…
memperkenalkan, memasukkan, mengajukan…
แนะนำตัว, เพิ่ม, เริ่มนำ…
wprowadzać, przedstawiać, zapowiadać…
소개시키다, 도입하다…
presentare, introdurre…
Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

 

Từ của Ngày

jump out of your skin

to make a sudden sharp movement of your body because of surprise or fear

Về việc này

Trang nhật ký cá nhân

The Word Watcher: Dating

vừa được thêm vào list
Theo dõi chúng tôi
Chọn một từ điển
  • Gần đây và được khuyến nghị
  • Các định nghĩa
    Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
  • Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa
    Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
  • Pronunciation
    British and American pronunciations with audio
    English Pronunciation
  • Bản dịch
    Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch
    Từ điển Song ngữ
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
    • Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
    • English–Swedish Swedish–English
    Các từ điển Bán song ngữ
    Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Séc English–Gujarati Tiếng Anh–Hindi Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Việt–Marathi Tiếng Anh–Tiếng Nga English–Tamil English–Telugu Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Ukraina English–Urdu Tiếng Anh–Tiếng Việt
  • Dictionary +Plus
    Các danh sách từ
Nội dung
Các danh sách từ của tôi

To add introduce to a word list please sign up or log in.

Đăng ký hoặc Đăng nhập
Các danh sách từ của tôi

Thêm introduce vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

Thêm
Đi đến các danh sách từ của bạn
Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: