Ý nghĩa của gain trong tiếng Anh

(Định nghĩa của gain từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của gain từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
(Định nghĩa của gain từ Từ điển Cambridge Tiếng Anh Doanh nghiệp © Cambridge University Press)

Các ví dụ của gain

gain
This concept has gained importance in recent years, and may give an indication of the qualitative level of an institution's study programme, teaching and learning.
To gain market advantage, a manufacturer should outclass competitors in either quality or cost or quick response, or a combination of one or more.
No further gains were achieved in the last decade of the century, during which the third- and fourth-generation cultivars replaced the original introduced cultivars.
Furthermore, the way in which this threshold is applied also affects the number and nature of political parties gaining representation.
A relatively high threshold, say at 7.5 %, is likely to result in fewer parties gaining representation than where the threshold is comparatively lower.
Numerous political parties have gained representation, and they all have a stake in the survival of the regime.
How could they gain recruits for their war on hearts and minds?
As the stimulus became larger, more long-range axons were recruited into the collective oscillation, thereby increasing the gain of the feedback circuit.
The thermal mass in superinsulated housing is not able to store all this solar energy, so the useful solar gains are greatly reduced.
These gains in private technical efficiency raise social costs as the technological resource stock externality is exacerbated.
But they also are found to encourage too much agricultural production and too little timber production to maximize gains from economic development.
First, how do the opportunities for private gain differ in different electoral systems?
For example, if students who pick harder stories make greater gains in reading, which is cause and which is effect?
For example, if the claimant suffered no loss, must wrongfully acquired gains be disbursed?
They all gained some position of status, never mind how, sufficient to win the respect of the general public.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
 

Bản dịch của gain

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
獲得, (尤指經過一段時間逐漸)取得,獲得,贏得,博得, 增加…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
获得, (尤指经过一段时间逐渐)取得,获得,赢得,博得, 增加…
trong tiếng Tây Ban Nha
obtener, ganar, aumento…
trong tiếng Bồ Đào Nha
ganhar, aumentar, ganho…
trong tiếng Việt
giành được, có lợi từ cái gì/làm gì, thu được…
trong những ngôn ngữ khác
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
in Telugu
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
काहीतरी उपयुक्त आहे, जे आपल्याला फायदा देते किंवा जे काही प्रमाणात सकारात्मक आहे, विशेषत: कालांतराने…
~を得る, 獲得する, ~が増える…
kazanmak, elde etmek, (beden…
gagner, acquérir, prendre…
adquirir, guanyar, augmentar…
verwerven, bereiken, toenemen in…
பயனுள்ள ஒன்றைப் பெற, அது உங்களுக்கு ஒரு நன்மையைத் தருகிறது, அல்லது அது ஒருவிதத்தில் நேர்மறையானது…
(कुछ जो उपयोगी हो उसको) प्राप्त करना, (वज़न, गति…
કંઈક એવું મેળવવું જે ઉપયોગી છે, જે તમને ફાયદો આપે છે, અથવા તે કોઈ રીતે હકારાત્મક છે…
opnå, få, vinde…
vinna, få, uppnå…
mendapat, dapat, bertambah…
gewinnen, vorgehen, die Zunahme…
skaffe seg, tjene, oppnå…
حاصل کرنا, پانا, بڑھنا…
одержувати, здобувати, мати користь…
లాభం పొందు, ప్రత్యేకించి కొంత కాలం ఉపయోగకరమైన, ప్రయోజనాన్ని అందించే…
লাভ করা, ওজন, গতি উচ্চতা বা পরিমাণ বেড়ে যাওয়া…
získat, získat (sílu), zesílit…
mendapat, meningkatkan, terlalu cepat…
ได้รับ, ได้ประโยชน์จาก, จำนวนที่เพิ่มขึ้น…
zyskać, uzyskać, nabierać…
얻다, 오르다, 증가…
guadagnare, acquistare, guadagno…
Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

 
vừa được thêm vào list
Theo dõi chúng tôi
Chọn một từ điển
  • Gần đây và được khuyến nghị
  • Các định nghĩa
    Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
  • Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa
    Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên
    Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
  • Pronunciation
    British and American pronunciations with audio
    English Pronunciation
  • Bản dịch
    Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch
    Từ điển Song ngữ
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
    • Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
    • Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
    • Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
    • English–Swedish Swedish–English
    Các từ điển Bán song ngữ
    Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Séc English–Gujarati Tiếng Anh–Hindi Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Việt–Marathi Tiếng Anh–Tiếng Nga English–Tamil English–Telugu Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Ukraina English–Urdu Tiếng Anh–Tiếng Việt
  • Dictionary +Plus
    Các danh sách từ
Nội dung
Các danh sách từ của tôi

To add gain to a word list please sign up or log in.

Đăng ký hoặc Đăng nhập
Các danh sách từ của tôi

Thêm gain vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

Thêm
Đi đến các danh sách từ của bạn
Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: