thế mà
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰe˧˥ ma̤ː˨˩ | tʰḛ˩˧ maː˧˧ | tʰe˧˥ maː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰe˩˩ maː˧˧ | tʰḛ˩˧ maː˧˧ | ||
Liên từ
thế mà
- Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.
- Người thất nghiệp đã nhiều, thế mà tư bản còn giãn thợ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thế mà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)