hàng hải
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤ːŋ˨˩ ha̰ːj˧˩˧ | haːŋ˧˧ haːj˧˩˨ | haːŋ˨˩ haːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːŋ˧˧ haːj˧˩ | haːŋ˧˧ ha̰ːʔj˧˩ | ||
Từ tương tự
Danh từ
hàng hải
- Kĩ thuật điều khiển tàu biển.
- Vận tải đường biển.
- Ngành hàng hải.
- Công nhân hàng hải.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hàng hải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)