Bước tới nội dung

decrease

Từ điển mở Wiktionary
Đây là một phiên bản cũ của trang này, do Luckas-bot (thảo luận | đóng góp) sửa đổi vào lúc 09:53, ngày 13 tháng 2 năm 2011 (r2.7.1) (robot Thêm: cs:decrease). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang, có thể khác biệt rất nhiều so với phiên bản hiện tại.

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "/dɪ.ˈkris/" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Hoa Kỳ

Danh từ

decrease Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "/dɪ.ˈkris/" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Sự giảm đi, sự giảm sút.
    the decrease in population — sự giảm số dân
    a decrease of income — sự giảm thu nhập
    to be on the decrease — đang trên đà giảm sút

Danh từ

decrease Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "/dɪ.ˈkris/" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua).
  2. (Pháp lý) Bản án (của toà án).

Thành ngữ

  • deree nisi: Xem Nisi

Tham khảo