ê
Giao diện
Tiếng Việt
| ||||||||||
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| e˧˧ | e˧˥ | e˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| e˧˥ | e˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ê
Tính từ
ê
- Ngượng quá.
- Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)
- Có cảm giác tê âm ỉ.
- Đau ê cả người.
- Gánh ê cả vai.
Thán từ
ê
Xem thêm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quảng Lâm
Động từ
ê
- cho.
Tiếng Tà Mun
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Bahnar nguyên thủy *ʔiər, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *ʔiər.
Danh từ
ê
- gà.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin-1 Supplement
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Thán từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Từ kế thừa từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Tà Mun
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Tà Mun
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Tà Mun
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Tà Mun
- Danh từ tiếng Tà Mun
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tà Mun
- aav-tam:Gà