-
1 gore
/gɔ:/ * danh từ - máu đông - (thơ ca) máu =to lie in one's gore+ nằm trong vũng máu * ngoại động từ - húc (bằng sừng) =to be gore d to death+ bị húc chết - đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm) * danh từ - vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...) - mảnh đất chéo, doi đất * ngoại động từ - cắt thành vạt chéo - khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...) -
2 der Zwickel
- {gore} máu đông, máu, vạt chéo, mảnh vải chéo, mảnh đất chéo, doi đất - {gusset} miếng vải đệm, miếng vải can, cái kẹp tóc - {mitre} mũ tế, nón ống khói lò sưởi, mộng vuông góc -
3 ausschneiden
- {to exscind} cắt, cắt bỏ &) = kunstvoll ausschneiden {to pink}+ = keilförmig ausschneiden {to gore}+ -
4 das Blut
- {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {claret} rượu vang đỏ, màu rượu vang đỏ = ruhig Blut! {keep your hair on!}+ = Blut husten {to expectorate}+ = junges Blut {young blood}+ = das Blut stillen {to stop the bleeding}+ = Blut vergießen {to shed blood; to spill blood}+ = das geronnene Blut {gore}+ = mit kaltem Blut {in cold blood}+ = an Blut gewöhnen {to blood}+ = böses Blut machen {to arouse angry feelings; to breed bad blood; to make bad blood}+ = Es liegt im Blut. {It runs in the blood.}+ = mit Blut beflecken {to blood; to bloody}+ = ruhig Blut bewahren {to keep one's shirt on}+ = es liegt ihr im Blut {it runs in her blood}+ = kaltes Blut bewahren {to keep cool; to stay cool}+ = in Fleisch und Blut übergehen {to engrain}+ = es läßt mir das Blut gerinnen (vor Schreck) {it makes my blood run cold}+ = die Untermenge von Natrium im Blut {hyponatremia}+ = das Theaterspielen liegt ihm im Blut {the theatre is in his blood}+ = es ist mir in Fleisch und Blut übergegangen {it has become a second nature to me}+ -
5 das Stück
- {billet} thanh củi, thanh sắt nhỏ, đường trang trí hình thanh củi, lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội, chỗ trú quán, chỗ trú chân, công ăn việc làm - {bit} miếng, mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn, góc phong cảnh, đồng tiền, mũi khoan, đầu mỏ hàn, mũi kim, mỏ chìa khoá, hàm thiếc ngựa, sự kiềm chế - {chop} chap, vật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt, nhát bổ, sự cúp bóng, miếng thịt sườn, rơm băm nhỏ, mặt nước gợn sóng, gió trở thình lình, sóng vỗ bập bềnh, phay, giấy phép, giấy đăng ký - giấy chứng nhận, giây thông hành, giấy hộ chiếu, Anh-Ân, of the first chop hạng nhất - {end} giới hạn, đầu, đầu mút, đuôi, đáy đoạn cuối, mẩu thừa, mẩu còn lại, sự kết thúc, sự kết liễu, sự chết, kết quả, mục đích - {head} cái đầu, người, đầu người, con, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu - phần đầu, ngọn, đỉnh, chỏm, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính - loại, lúc nguy kịch, lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất - {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin - {limb} quầng, bờ, rìa, phiến lá, phiến cánh hoa, phiến lá đài, chân, tay, cành cây to, núi ngang, hoành sơn, đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập - {part} phần, bộ phận, tập, bộ phận cơ thể, phần việc, nhiệm vụ, vai, vai trò, lời nói của một vai kịch, bản chép lời của một vai kịch, nơi, vùng, phía, bè - {patch} miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao, miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả, mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn - {piece} mảnh, mẩu, viên, cục, khúc..., mảnh rời, đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn, thùng, bức, bài, bản, vở, khẩu súng, khẩu pháo, nòng pháo, quân cờ, cái việc, lời, dịp..., nhạc khí, con bé, thị mẹt - {tablet} tấm, thẻ, phiến, bài vị, bánh, thanh, thỏi, xếp giấy ghim lại - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ, tiền thu, cảnh quay = das Stück (Seife) {brick}+ = das Stück (Kuchen) {wedge}+ = das Stück (Fleisch) {cut}+ = pro Stück {apiece}+ = zehn Stück {dicker}+ = das dicke Stück {chunk; hunch; junk}+ = für das Stück {apiece}+ = zu zehn Stück {in tens}+ = das einzelne Stück {single}+ = Stück für Stück {bit by bit; piece by piece; piecemeal}+ = das eingesetzte Stück {gore}+ = das keilförmige Stück {wedge}+ = ein Stück aufführen {to act a piece}+ = das ist ein starkes Stück {that's a bit thick; that's coming it strong}+ = der Satz von zwanzig Stück {score}+ = ein Stück neu einstudieren (Theater) {to revive a play}+ = das in Aussicht genommene Stück (Theater) {fixture}+ -
6 aufspießen
- {to fork} đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa, phân nhánh, chia ngả - {to gore} húc, đâm thủng, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to lance} đâm bằng giáo, đâm bằng thương, mổ, trích - {to pierce} đâm, chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, xuyên vào - chọc vào - {to pike} đâm bằng giáo mác, giết bằng giáo mác - {to spit (spat,spat) xiên, đâm xuyên, bờ ngầm, khạc, nhổ nước bọt, phun phì phì, làu bàu, mưa lún phún, bắn, toé, toé mực, nhổ, thốt ra, phun ra, nói to -
7 der Keil
- {bias} độ xiên, dốc, nghiêng, đường chéo, khuynh hướng, sự thiên về, thành kiến, thế hiệu dịch - {chock} vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê, đòn chống, nệm, gối, cái lót trục - {cleat} cọc đầu dây, cái chèn, cái chêm, bản giằng - {cotter} cottar, khoá, nhốt, then - {gore} máu đông, máu, vạt chéo, mảnh vải chéo, mảnh đất chéo, doi đất - {gusset} miếng vải đệm, miếng vải can, cái kẹp tóc - {splint} thanh nẹp, xương ngón treo, bướu xương ngón treo, splinter-bone - {wedge} cái nêm, vật hình nêm, mũi nhọn = der Keil (Technik) {key}+ = mit einem Keil befestigen {to chock; to cleat}+
См. также в других словарях:
Gore — may refer to: Contents 1 Violence 2 Used as a verb 3 Company 4 Triangular segments 5 Places … Wikipedia
Gore — (ingl.; pronunc. [góre]) adj. Se aplica a la película o al género cinematográfico de terror que se recrea en lo sanguinolento. * * * El concepto Gore lo creo la banda llamada Carcass de Inglaterra (derivada de Napalm Death a finales de los 80 s) … Enciclopedia Universal
Gore — puede referirse a: Localidades: Gore, ciudad etíope de la Región Oromo. Gore, localidad de Nueva Zelanda. Gore, localidad estadounidense del estado de Oklahoma. Gore, municipio canadiense, de Quebec. Término utilizado para referirse a la… … Wikipedia Español
gore — [ gɔr ] adj. inv. • 1988; mot angl. « sang » ♦ Anglic. Qui suscite l épouvante par le sang abondamment versé. Roman, films gore. N. m. Ce genre en littérature, au cinéma. « La drôlerie du gore vient de l excès » (Le Figaro, 1990). ● gore adjectif … Encyclopédie Universelle
Gore — Gore, n. [OE. gore, gare, AS. g?ra angular point of land, fr. g?r spear; akin to D. geer gore, G. gehre gore, ger spear, Icel. geiri gore, geir spear, and prob. to E. goad. Cf. {Gar}, n., {Garlic}, and {Gore}, v.] 1. A wedgeshaped or triangular… … The Collaborative International Dictionary of English
gore — gȍrē pril. <komp.> DEFINICIJA 1. v. loše 2. v. zlo FRAZEOLOGIJA ne može biti gore, da ne bude gore, samo nek nije gore u dijaloškoj situaciji kliširani komentari, odgovori na ono što kaže sugovornik; može biti lošije, može biti veće zlo;… … Hrvatski jezični portal
gore — gȍre pril. DEFINICIJA 1. više od neke ravni koja se zamišlja kao srednja ili na kojoj se stoji, opr. dolje 2. bliže početku, prije (u nekom tekstu) [kao što je gore rečeno] FRAZEOLOGIJA gore dolje pren. amo tamo, bez cilja; besmisleno; (tamo)… … Hrvatski jezični portal
gore — gore1 [gôr] n. [ME gore, filth < OE gor, dung, filth, akin to ON gor, Welsh gor, MDu gore < IE base * gwher , hot > WARM, L fornax, furnace] blood shed from a wound, esp. when clotted gore2 [gôr] vt. gored, goring [ME goren < gore, a… … English World dictionary
Gore — Gore, v. t. To cut in a traingular form; to piece with a gore; to provide with a gore; as, to gore an apron. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Gore — Gore, v. t. [imp. & p. p. {Gored}; p. pr. & vb. n. {Goring}.] [OE. gar spear, AS. g?r. See 2d {Gore}.] To pierce or wound, as with a horn; to penetrate with a pointed instrument, as a spear; to stab. [1913 Webster] The low stumps shall gore His… … The Collaborative International Dictionary of English
gore — Ⅰ. gore [1] ► NOUN ▪ blood that has been shed, especially as a result of violence. ORIGIN Old English, «dung, dirt». Ⅱ. gore [2] ► VERB ▪ (of an animal such as a bull) pierce or stab with a horn or tusk … English terms dictionary